Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Lạy, khấu đầu, quỳ lạy, khúm núm, quỵ lụyđộng từnội động từ (intransitive)To kneel and bow low enough to touch one’s forehead to the ground.
- Cúi đầu thật sâuđộng từnội động từ (intransitive)To bow very deeply.
- Khấu đầu, sự quỳ lạy, sự khúm númdanh từnội động từ (intransitive)The act of kowtowing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Khúm núm
- nội động từ (intransitive)Khúm núm, quỳ lạy, quỵ lụyTo grovel, act in a very submissive manner; to show obeisance to (someone or something) in such a manner; to bow.
Ví dụ
- quỳ lạy ai; khúm núm quỵ luỵ ai
- , ; .
- mailman's ! .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc kowtowTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Quảng Đông叩頭
- mượn từ tiếng Quan Thoại叩頭