Dịch

kowtow

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Lạy, khấu đầu, quỳ lạy, khúm núm, quỵ lụyđộng từnội động từ (intransitive)To kneel and bow low enough to touch one’s forehead to the ground.
  2. Cúi đầu thật sâuđộng từnội động từ (intransitive)To bow very deeply.
  3. Khấu đầu, sự quỳ lạy, sự khúm númdanh từnội động từ (intransitive)The act of kowtowing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. kowtowNguyên thể (infinitive)
  2. kowtowsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. kowtowedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. kowtowingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Khúm núm
  1. nội động từ (intransitive)Khúm núm, quỳ lạy, quỵ lụyTo grovel, act in a very submissive manner; to show obeisance to (someone or something) in such a manner; to bow.

Ví dụ

  • quỳ lạy ai; khúm núm quỵ luỵ ai
  • , ; .
  • mailman's ! .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc kowtow

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Quảng Đông叩頭
  2. mượn từ tiếng Quan Thoại叩頭

AI