Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
kowtower
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người quỳ lạy; một người đồng tính
danh từ
One who kowtows; a sycophant.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
kowtower
Dạng gốc
(base form)
kowtower
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
kowtow
+
-er
AI
1
Người quỳ lạy
1
Người quỳ lạy
1
Người quỳ lạy