Dịch

lazo

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈlaθo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Nơ, nút nơdanh từbow (type of knot)
  2. Ruy băng, dải ruy băngdanh từribbon
  3. Dây thòng lọngdanh từlasso
  4. Ngôi thứ nhất số ít hiện tại chỉ định của lazarđộng từfirst-person singular present indicative of lazar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lazoDạng gốc (base form)
  2. lazosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

lazo de amistadTình bạn gắn bó
lazo de regaloNơ buộc quà
lazo de amordanh từCây nhện
nudo de lazoNút thắt nơ
lazo de hermandadMối quan hệ anh em
flor del lazo atigradadanh từHoa huệ hổ
lazos de amistadMối liên kết tình bạn
lazos de hermandadMối quan hệ anh em

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Mối liên kết
  1. Mối liên kết, mắt xíchlink

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Anh ấy có một chiếc nơ trên đầu gối trái.
  • ¡ !Bạn ngây thơ hơn cả bắp cải có nơ!
  • .Chiếc nơ này rất hợp với áo sơ mi của bạn.

AI