Dịch

bond

B1danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 25 nghĩa
  1. Trái phiếudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A document constituting evidence of a long-term debt, by which the bond issuer (the borrower) is obliged to pay interest when due, and repay the principal at maturity, as specified on the face of the bond certificate. The rights of the holder are specified in the bond indenture, which contains the legal terms and conditions under which the bond was issued. Bonds are available in two forms: registered bonds, and bearer bonds.
  2. Dây buộc, sợi dâydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)A physical connection which binds, a band.
  3. Dán, gắn kếtđộng từngoại động từ (transitive)To cause to adhere (one material with another).
  4. Bị ràng buộctính từSubject to the tenure called bondage.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bondNguyên thể (infinitive)
  2. bondsSố nhiều (plural)
  3. bondedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bondingPhân từ I (present participle)
  5. more bondSo sánh hơn (comparative)
  6. most bondSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • bond between A and Bmối liên kết giữa A và BA bond of friendship had been forged between them.Một mối liên kết hữu nghị đã được hình thành giữa họ.
  • bond with sbmối liên kết với aiThe students formed strong bonds with each other.Các sinh viên đã hình thành những mối liên kết bền chặt với nhau.
  • bond sthgắn cái gìThis new glue bonds a variety of surfaces in seconds.Loại keo mới này gắn nhiều bề mặt khác nhau trong vài giây.
  • bond (A) to Bgắn (A) vào BIt cannot be used to bond wood to metal.Nó không thể dùng để gắn gỗ vào kim loại.
  • bond (A and B) togethergắn (A và B) lại với nhauThe atoms bond together to form a molecule.Các nguyên tử gắn lại với nhau tạo thành một phân tử.
  • bond (with sb)gắn kết (với ai)

Cụm từ (phrase)

bond holderNgười giữ trái phiếu
bond issuedanh từPhát hành trái phiếu
bond marketdanh từThị trường trái phiếu
bond priceGiá trái phiếu
bond ratingXếp hạng trái phiếu
bond yieldLợi tức trái phiếu
bail bonddanh từTiền thế chân tại ngoại
chemical bonddanh từLiên kết

25 nghĩa khác

Danh từ (noun) 15
Động từ (verb) 8
Tính từ (adjective) 2
Mối liên kết
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Mối liên kết, sợi dây tình cảmAn emotional link, connection or union; that which holds two or more people together, as in a friendship; a tie.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibond
  2. từ tiếng Anh cổbeand
  3. từ tiếng German nguyên thủy*bandaz

Cùng gốc (doublet)Bund

danh từ, tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibonde“peasant, servant, bondman”
  2. từ tiếng Anh cổbōnda
  3. từ tiếng Bắc Âu cổbóndi“husbandman, householder”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibonden

Ví dụ

  • .Tù nhân được đưa ra trước tòa trong những sợi xích sắt.
  • .Chúng tôi có một mối liên kết độc đáo.
  • , .Hóa học hữu cơ chủ yếu bao gồm việc nghiên cứu các liên kết carbon với nhiều biến thể khác nhau.

AI