Dịch

bail bond

danh từ (noun)
UK/ˈbeɪl ˈbɒnd/

Nghĩa chính

  1. Tiền thế chân tại ngoạidanh từA surety, used to obtain the release of a criminal defendant who has been required to give bail.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bail bondDạng gốc (base form)
  2. bail bondsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

bail bondsmandanh từNgười cung cấp tiền bảo lãnh và chịu trách nhiệm về sự ra hầu tòa của những người được cấp tiền bảo lãnh

Ví dụ

  • $10,000
  • $10,000

AI