Nghĩa chính
- Cảnh nô lệdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being enslaved or the practice of slavery.
- Sự trói buộc, sự gông cùm, sự ràng buộcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of lacking freedom; constraint.
- Trói buộc tình dục, bạo dâm trói buộcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The practice of physically restraining people for sexual pleasure, such as by tying up or shackling.
- Phong cách bondage, kiểu bondagedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)đứng trước danh từ (attributive)Applied to clothing with many buckles, zips, etc., associated with punk and goth subcultures.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bondageDạng gốc (base form)
- bondagesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bondage gear | Phụ kiện bondage | |
| bondage pants | Quần phong cách bondage | |
| debt bondagedanh từ | danh từ | Nô lệ vì nợ |
| escape bondage | Thoát khỏi cảnh nô lệ | |
| sexual bondage | Trói buộc tình dục | |
| bondage suitdanh từ | danh từ | Bộ quần áo bó sát có đính kèm dùng để trói buộc |
| predicament bondagedanh từ | danh từ | Hình thức ràng buộc trong đó một người bị hạn chế và buộc phải trải nghiệm các lực cảm giác đối lập |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- freedomtrái nghĩatình trạng bị giam cầm, không tự do
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc bondageNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibondage“serfdom”
- từ tiếng Latinh trung đạibondagium“an inferior tenure held by a bond or husbandman”
Ví dụ
- " , ," . " , . , ."“Như tôi đã nói, bà ấy là mụ phù thủy độc ác của phương Đông,” người phụ nữ nhỏ bé trả lời. "Cô ấy đã giam giữ tất cả những người Munchkin trong nhiều năm, bắt họ làm nô lệ cả ngày lẫn đêm. Bây giờ tất cả họ đều được tự do và rất biết ơn vì sự giúp đỡ của bạn."
- ; , .Anh ta sống trong sự trói buộc về tài chính do thói quen dùng cocaine; kiếm được bao nhiêu tiền thì dường như đều chui hết vào mũi anh ta.
- .Cuộc hôn nhân của họ tan vỡ khi cô phát hiện anh ta đã tham gia các trò chơi trói buộc tình dục với một nữ bạo dâm địa phương trong thời gian đáng lẽ phải đang tập ở phòng gym.