Dịch

freedom

A2danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

  1. tự dodanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The condition of being free, without constraints.
  2. quyền tự do, đặc quyềndanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The right to use or access something without restriction.
  3. sự thẳng thắn, sự cởi mởdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Frankness; openness in speaking.
  4. sự suồng sã, sự vô lễdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Improper familiarity; rude or overly casual behavior.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. freedomDạng gốc (base form)
  2. freedomsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • freedom of sthquyền cái gìWe just want freedom of choice.Chúng tôi chỉ muốn quyền lựa chọn.
  • freedom to do sthquyền làm gìcomplete freedom to do as you wishquyền hoàn toàn được làm theo ý muốn
  • freedom in doing sthtự do trong việc làm gìThese proposals would give health authorities greater freedom in deciding how to spend their money.Những đề xuất này sẽ cho cơ quan y tế tự do lớn hơn trong việc quyết định cách chi tiêu.
  • freedom from sthsự miễn nhiễm khỏi cái gì
  • the freedom of sthquyền tự do sử dụng cái gì

Cụm từ (phrase)

enjoy freedomTận hưởng tự do
fight for freedomĐấu tranh cho tự do
freedom of religiondanh từTự do tín ngưỡng, tự do tôn giáo
freedom of speechdanh từTự do ngôn luận
freedom of the pressdanh từTự do báo chí, tự do thông tin
win freedomGiành được tự do
freedom of choicedanh từQuyền tự do lựa chọn
economic freedomdanh từQuyền tự do sản xuất, buôn bán và tiêu thụ bất kỳ hàng hóa và dịch vụ nào có được mà không sử dụng vũ lực, gian lận hoặc trộm cắp

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

free-dom

  1. từ tiếng Anh trung đạifredom
  2. từ tiếng Anh cổfrēodōm“freedom, state of free-will, charter, emancipation, deliverance”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*frijadōm“freedom”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ?Bạn muốn nói với tôi về sự tự do hả?
  • Quyền công dân
  • , ; , , .Tôi không nghi ngờ gì rằng bạn sẽ hiểu lầm sự thẳng thắn của tôi; nhưng vì bạn xứng đáng với điều đó từ tôi, tôi sẽ ngày càng ít bận tâm về vấn đề đó, khi tôi thấy bạn ngày càng có ý định thể hiện sự thông minh của mình bằng cách đánh đổi công lý và lòng trắc ẩn.

AI