Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tình trạng nô lệdanh từkhông đếm được (uncountable)An institution or social practice of owning human beings as property, especially for use as forced laborers.
- Lao động cưỡng bứcdanh từkhông đếm được (uncountable)Forced labor in general, regardless of legality.
- Kiếp nô lệ, cảnh nô lệdanh từkhông đếm được (uncountable)A condition of servitude endured by a slave.
- Dính dãi, bám đầy dãitính từCovered in slaver; slobbery.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- slaveryDạng gốc (base form)
- slaveriesSố nhiều (plural)
- more slaverySo sánh hơn (comparative)
- most slaverySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| abolish slavery | Bãi bỏ chế độ nô lệ | |
| modern slavery | Nô lệ hiện đại | |
| wage slaverydanh từ | danh từ | Các hình thức làm việc có thu nhập rất thấp hoặc phụ thuộc vào tiền lương để tồn tại |
| sexual slaverydanh từ | danh từ | Nô lệ tình dục |
| debt slaverydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với debt bondage |
| white slaverydanh từ | danh từ | Nô lệ tình dục, đặc biệt là mại dâm cưỡng bức đối với phụ nữ có nguồn gốc châu Âu |
| neo-slaverydanh từ | danh từ | Chế độ nô lệ hiện đại |
| chattel slaverydanh từ | danh từ | Hình thức nô lệ trong đó nô lệ là tài sản hợp pháp của một cá nhân |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự lệ thuộc
- không đếm được (uncountable)Sự lệ thuộc, sự chi phốiA condition in which one is captivated or subjugated, as by greed or drugs.
Họ từ (word family)
cùng gốc slaveryNgôn ngữ khác
Ví dụ
- / .Con người tìm vàng trong hầm mỏ để rồi tự dệt nên sợi xích bền vững cho sự lệ thuộc của chính mình.
- , . man's .Con gấu tuyết khổng lồ, con sói với hàm răng dính đầy dãi hay móng vuốt của những loài mèo lớn lặng lẽ đều là một phần. Những sinh vật trong cơn ác mộng cổ xưa nhất của con người chính là mặt kia của khuôn mặt đó.
- .Hồi giáo chấp nhận nô lệ.