Dịch

slave

A2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Người nô lệdanh từA person who is held in servitude as the property of another person, and whose labor (and often also whose body and life) is subject to the owner's volition and control.
  2. Người làm việc cực nhọc, kẻ tôi đòidanh từA drudge; one who labors or is obliged (e.g. by prior contract) to labor like a slave with limited rights, e.g. an indentured servant.
  3. Kẻ đê hèn, kẻ hèn hạdanh từAn abject person.
  4. Buôn nô lệ, bắt làm nô lệđộng từTo work as a slaver, to enslave people.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. slaveNguyên thể (infinitive)
  2. slavesSố nhiều (plural)
  3. slavedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. slavingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • slave of sthnô lệ của cái gìWe are slaves of the motor car.Chúng ta là nô lệ của ô tô.
  • slave to sthnô lệ trước cái gìSue's a slave to fashion.Sue là nô lệ trước thời trang.
  • slave (away) (at sth)làm việc cật lực (ở cái gì)

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 2
Nô lệ
  1. Nô lệ, người bị lệ thuộcOne who has no power of resistance to something, one who surrenders to or is under the domination of something.
  2. Nô lệ, người phục tùngA submissive partner in a BDSM relationship who consensually submits to, sexually or personally, serving one or more masters or mistresses.

Ví dụ

  • . , , , 300 , . .Nỗi sợ hãi món hàng của mình đã hình thành nên sự tàn bạo man rợ ở các thủy thủ. Một viên thuyền trưởng, nhằm uy hiếp những người còn lại, đã giết một người nô lệ rồi chia tim, gan và ruột thành 300 phần bắt mỗi người nô lệ phải ăn một phần, đe dọa trừng phạt bằng hình thức tra tấn tương tự đối với những ai từ chối. Những vụ việc như vậy không hề hiếm gặp.
  • ! / , ! / ! !Hãy là nô lệ của nhịp điệu! Cứ tiếp tục đi, tiếp tục đi! Đừng bao giờ dừng lại! Đừng bao giờ dừng lại!
  • “” . — .Trong đoạn clip, người phụ nữ da đen đóng vai "nô lệ" đeo một sợi dây chuyền quanh cổ mà người nữ chủ nhân da trắng của cô giữ chìa khóa. Người phụ nữ da đen phục tùng đó tiếp tục bị khống chế bằng quyền lực ngôn từ—sức mạnh của sự im lặng.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisclave
  2. từ tiếng Pháp cổesclave
  3. từ tiếng Latinh trung đạisclavus“slave”

Cùng gốc (doublet)ciaoSlav

AI