esclavo
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/esˈklabo/nguồn
Nghĩa chính
- Nô lệdanh từslave
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| esclavo de alguien | Nô lệ của ai | |
| esclavo de la fama | Nô lệ của danh vọng | |
| esclavo de la palabra | Nô lệ của lời nói | |
| esclavo del trabajo | Nô lệ của công việc |
Ví dụ
- .Các cô gái Instagram này là nô lệ của danh tiếng của họ.
- .Không ai muốn trở thành nô lệ của lời nói của mình.
- .Người ta nói rằng Aesop từng là nô lệ được tự do hoá.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nô lệ
Họ từ (word family)
cùng gốc esclavoTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh