Nghĩa chính
- Người Slavdanh từA member of any of the peoples of Europe who speak the Slavic languages.
- Chim lặn Slavoniadanh từThe Slavonian grebe.
- Thuộc người Slavtính từSynonym of Slavic.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| slav'rydanh từ | danh từ | Dạng rút gọn của slavery |
| Pan-Slavdanh từ | danh từ | Người ủng hộ chủ nghĩa Pan-Slav |
| East Slavdanh từ | danh từ | Là thành viên của các dân tộc Đông Slav, bao gồm người Belarus, người Nga, người Rusyn và người Ukraine |
| Balto-Slavdanh từ | danh từ | Người nói ngôn ngữ hoặc phương ngữ Balto-Slav |
| Slav squatdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Tư thế ngồi xổm thông thường, chân thấp, dang rộng, trong đó phần hông tựa vào bắp chân và gót chân được đặt vào |
| South Slavdanh từ | danh từ | Các dân tộc Slav nói các ngôn ngữ Slav Nam và sinh sống ở khu vực tiếp giáp phía đông nam châu Âu bao gồm dãy Alps phía đông và Bán đảo Balkan |
| Slav Defensedanh từ | danh từ | Ván cờ khép kín trong cờ vua, đặc trưng bởi các nước đi 1.d4 d5 2.c4 c6, trong đó nước thứ hai của quân đen là quân tốt của quân hậu ở hàng thứ sáu, để phòng thủ trước Gambit của quân Hậu |
| Yugo-Slavtính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Dated spelling of Yugoslavchưa dịch |
Ví dụ
- .Cô ấy nói tiếng Pháp với giọng Slav.
- , , , , , , , , .Nếu bạn muốn màu đen kiểu Ba Tư, có một chiếc áo khoác kiểu Slav, dài quá gối, lót len màu đỏ tía, và có túi nhô ra ở hai bên hông, cùng có kiểu áo ba phần tư với cổ nhỏ gập tròn, ve áo mỏng kiểu tuxedo viền bím lụa, và lưng rộng, rủ.
Họ từ (word family)
cùng gốc SlavNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha