Dịch

Slavonic

tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Của, biểu thị hoặc liên quan đến những người nói những ngôn ngữ này, ngôn ngữ hoặc văn hóa của họtính từkhông so sánh (not comparable)Of, denoting, or relating to the people who speak these languages, their languages, or cultures.
  2. Của, biểu thị hoặc liên quan đến Slavonia và cư dân của nótính từkhông so sánh (not comparable)Of, denoting, or relating to Slavonia and its inhabitants.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

Old Slavonicdanh từ riêngNgôn ngữ Slav của Nhà thờ cổ
Church Slavonicdanh từ riêngNgôn ngữ phụng vụ của các truyền thống nhà thờ Slav khác nhau, với nền tảng phương ngữ của tiếng Slav Giáo hội Cổ trộn lẫn với sự phát triển từ vựng và âm vị học bản địa
Old East Slavonicdanh từ riêngNgôn ngữ Slav Đông cổ
Old Church Slavonicdanh từ riêngNgôn ngữ Slavic văn học và phụng vụ đầu tiên

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Nhánh của ngữ hệ Ấn-Âu
  1. Nhánh của ngữ hệ Ấn-Âu, thường được chia thành ba nhánh conA branch of the Indo-European family of languages, usually divided into three subbranches

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinh trung đạiSlavonicus

Ví dụ

  • , , , , , ; […].

AI