Yugo-Slav là một dạng của Yugoslav
Yugoslav
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- (Thuộc) Nam Tưtính từOf, relating to, or characteristic of Yugoslavia or Yugoslavs.
- Người Nam Tưdanh từA native or inhabitant of Yugoslavia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- YugoslavDạng gốc (base form)
- YugoslavsSố nhiều (plural)
- more YugoslavSo sánh hơn (comparative)
- most YugoslavSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Yugoslav Rusyndanh từ riêng | danh từ riêng | Tiếng Rusyn của người Pannonia |
| former Yugoslav Republic of Macedoniadanh từ riêng | danh từ riêng | Cựu Cộng hòa Nam Tư Macedonia |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Tiếng Xéc-bi-Crô-at
- Serbo-Croatian language
Họ từ (word family)
cùng gốc YugoslavNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Serbia-CroatiaJugoslàvēn
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Chủ nghĩa Tito là một biến thể địa phương của chủ nghĩa Stalin, có bản chất rất Nam Tư nhưng cũng rất toàn trị.
- , .Ông tự coi mình trước hết là một người Nam Tư, bất kể gốc gác Croatia hay Serbia của mình.
- , , , , , , .Ông ấy là một người có học thức, nói được tiếng Anh, Pháp, Tây Ban Nha, tiếng Xéc-bi-Crô-at, Nga và Đức, từng phục vụ trong quân đội và hiểu biết về tình báo.