Dịch

Yugoslavism

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Chủ nghĩa dân tộc hay chủ nghĩa yêu nước tập trung vào các dân tộc Nam Tư ("Nam Slav") trong các lãnh thổ có dân cư Nam Tư ở Đông Nam Âudanh từ riêngkhông đếm được (uncountable)Nationalism or patriotism centred upon the Yugoslav ("South Slav") peoples within the Yugoslav-populated territories of Southeastern Europe.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI