Dịch

Yugoslav

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. (Thuộc) Nam Tưtính từOf, relating to, or characteristic of Yugoslavia or Yugoslavs.
  2. Người Nam Tưdanh từA native or inhabitant of Yugoslavia.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. YugoslavDạng gốc (base form)
  2. YugoslavsSố nhiều (plural)
  3. more YugoslavSo sánh hơn (comparative)
  4. most YugoslavSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Yugoslav Rusyndanh từ riêngTiếng Rusyn của người Pannonia
former Yugoslav Republic of Macedoniadanh từ riêngCựu Cộng hòa Nam Tư Macedonia

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Tiếng Xéc-bi-Crô-at
  1. Serbo-Croatian language

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Serbia-CroatiaJugoslàvēn

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , .Chủ nghĩa Tito là một biến thể địa phương của chủ nghĩa Stalin, có bản chất rất Nam Tư nhưng cũng rất toàn trị.
  • , .Ông tự coi mình trước hết là một người Nam Tư, bất kể gốc gác Croatia hay Serbia của mình.
  • , , , , , , .Ông ấy là một người có học thức, nói được tiếng Anh, Pháp, Tây Ban Nha, tiếng Xéc-bi-Crô-at, Nga và Đức, từng phục vụ trong quân đội và hiểu biết về tình báo.

AI