Dịch

master

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈmɑːs.tə/US/ˈmæs.tɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 27 nghĩa
  1. bậc thầy, chuyên giadanh từB2An exceptionally skilled or knowledgeable person in a field.
  2. làm chủ, nắm vững, thành thạođộng từB2ngoại động từ (transitive)To learn a subject or skill until you can use it well.
  3. người nắm quyền, người kiểm soát, ông chủdanh từB1A person who controls someone or something, such as an owner or employer.
  4. chính, chủ yếu, tổngtính từB1không so sánh (not comparable)More important, principal, or central than other parts.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. masterNguyên thể (infinitive)
  2. mastersSố nhiều (plural)
  3. masteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. masteringPhân từ I (present participle)
  5. mastererNgười làm (agent noun)
  6. mistress (bất quy tắc)Giống cái (feminine)

Giống cái không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • master of sthngười làm chủ cái gì
  • master at doing sthbậc thầy về việc làm gìa master at managing moneymột bậc thầy về việc quản lý tiền
  • master sththành thạo cái gì
  • master sth/sbkhống chế cái gì/ai
  • master baker/chef/mason, etc.bánh nướng/đầu bếp/thợ nề, v.v. bậc thầy

27 nghĩa khác

Danh từ (noun) 19
Tính từ (adjective) 3
Động từ (verb) 5
Bằng thạc sĩ
  1. A master's degree; a type of postgraduate degree, usually undertaken after a bachelor degree.

Ví dụ

  • .Mark Twain là bậc thầy về tiểu thuyết.
  • .Anh hùng nào giang sơn nấy.
  • .Cô ấy có bằng thạc sĩ tâm lý học.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bậc thầy
Bằng thạc sĩ
Thuyền trưởng tàu buôn

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, tính từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimaister
  2. từ tiếng Anh cổmǣster
  3. từ tiếng Latinhmagister“chief, teacher, leader”

Cùng gốc (doublet)maestromagistermeister

danh từ

mast-er

AI