Nghĩa chính
Thêm 27 nghĩa- bậc thầy, chuyên giadanh từB2An exceptionally skilled or knowledgeable person in a field.
- làm chủ, nắm vững, thành thạođộng từB2ngoại động từ (transitive)To learn a subject or skill until you can use it well.
- người nắm quyền, người kiểm soát, ông chủdanh từB1A person who controls someone or something, such as an owner or employer.
- chính, chủ yếu, tổngtính từB1không so sánh (not comparable)More important, principal, or central than other parts.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- masterNguyên thể (infinitive)
- mastersSố nhiều (plural)
- masteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- masteringPhân từ I (present participle)
- mastererNgười làm (agent noun)
- mistress (bất quy tắc)Giống cái (feminine)
Giống cái không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- master of sthngười làm chủ cái gì
- master at doing sthbậc thầy về việc làm gìa master at managing moneymột bậc thầy về việc quản lý tiền
- master sththành thạo cái gì
- master sth/sbkhống chế cái gì/ai
- master baker/chef/mason, etc.bánh nướng/đầu bếp/thợ nề, v.v. bậc thầy
Cụm động từ (phrasal verb)
27 nghĩa khác
Danh từ (noun) 19
Tính từ (adjective) 3
Động từ (verb) 5
Bằng thạc sĩ
- A master's degree; a type of postgraduate degree, usually undertaken after a bachelor degree.
Ví dụ
- .Mark Twain là bậc thầy về tiểu thuyết.
- .Anh hùng nào giang sơn nấy.
- .Cô ấy có bằng thạc sĩ tâm lý học.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc masterNguồn gốc (etymology)
Xuất hiện ở từ khác
- artistđồng nghĩanhấn mạnh sự thành thạo cao
- coldđồng nghĩaĐã nắm chắc và thành thạo hoàn toàn.
- godđồng nghĩaChỉ người thành thạo kỹ năng nhưng mang sắc thái trung tính hơn.
- lorddễ nhầmChỉ chủ nhân của người làm hoặc người tinh thông một kỹ năng, mang nghĩa phổ quát hơn 'lord'.
- misterdễ nhầmcó nghĩa khác hoàn toàn ('chủ nhân', 'bậc thầy'), không liên quan đến 'mister'.
- 先生Tiếng Trungtương đương