Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Ưu thếdanh từkhông đếm được (uncountable)The position or authority of a master; dominion; command; supremacy; superiority.
- Thế thượng phong, chiến thắngdanh từkhông đếm được (uncountable)Superiority in war or competition; victory; triumph; preeminence.
- Sự thành thạo, sự tinh thông, sự làm chủdanh từkhông đếm được (uncountable)The act or process of mastering; the state of having mastered; expertise.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- masteryDạng gốc (base form)
- masteriesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- mastery (of sth)sự tinh thông (về cái gì)
- mastery (of/over sb/sth)sự làm chủ, sự kiểm soát (ai/cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| achieve mastery | Đạt tới sự thành thạo | |
| complete mastery | Sự làm chủ hoàn toàn | |
| gain mastery over something | Làm chủ điều gì | |
| mastery of something | Sự tinh thông điều gì | |
| struggle for mastery | Tranh giành thế thượng phong | |
| demonstrate mastery | Thể hiện sự điêu luyện | |
| gain mastery | Thành thạo | |
| self-masterydanh từ | danh từ | Sự tự chủ |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Cuộc tranh tài
- không đếm được (uncountable)Cuộc tranh tài, cuộc đọ sứcA contest for superiority.
Họ từ (word family)
cùng gốc masteryNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimaistery
- từ tiếng Pháp cổmaistrie
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ; . , .Cơn bão sa mạc gầm thét dữ dội; những người lữ hành nằm rạp dưới sự uy hiếp của luồng gió độc simoom tàn khốc. Những vòng xoáy và cột gió rực lửa lao vun vút quanh họ và cuốn qua người họ.
- .Mọi người muốn tranh chức quán quân đều phải kiêng cữ đủ mọi điều.
- […] .Ông ấy có thể đạt tới sự tinh thông mọi ngôn ngữ.