Dịch

mastery

B2danh từ (noun)
UK/ˈmɑːs.t(ə.)ɹi/nguồnUS/ˈmæs.tɚ.i/

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Ưu thếdanh từkhông đếm được (uncountable)The position or authority of a master; dominion; command; supremacy; superiority.
  2. Thế thượng phong, chiến thắngdanh từkhông đếm được (uncountable)Superiority in war or competition; victory; triumph; preeminence.
  3. Sự thành thạo, sự tinh thông, sự làm chủdanh từkhông đếm được (uncountable)The act or process of mastering; the state of having mastered; expertise.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. masteryDạng gốc (base form)
  2. masteriesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • mastery (of sth)sự tinh thông (về cái gì)
  • mastery (of/over sb/sth)sự làm chủ, sự kiểm soát (ai/cái gì)

Cụm từ (phrase)

achieve masteryĐạt tới sự thành thạo
complete masterySự làm chủ hoàn toàn
gain mastery over somethingLàm chủ điều gì
mastery of somethingSự tinh thông điều gì
struggle for masteryTranh giành thế thượng phong
demonstrate masteryThể hiện sự điêu luyện
gain masteryThành thạo
self-masterydanh từSự tự chủ

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Cuộc tranh tài
  1. không đếm được (uncountable)Cuộc tranh tài, cuộc đọ sứcA contest for superiority.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimaistery
  2. từ tiếng Pháp cổmaistrie

Ví dụ

  • ; . , .Cơn bão sa mạc gầm thét dữ dội; những người lữ hành nằm rạp dưới sự uy hiếp của luồng gió độc simoom tàn khốc. Những vòng xoáy và cột gió rực lửa lao vun vút quanh họ và cuốn qua người họ.
  • .Mọi người muốn tranh chức quán quân đều phải kiêng cữ đủ mọi điều.
  • […] .Ông ấy có thể đạt tới sự tinh thông mọi ngôn ngữ.

AI