Dịch

mast

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Cột buồm; cột ăng-tendanh từA tall, slim post or tower, usually tapering upward, used to support, for example, sails or observation platforms on a ship, the main rotor of a helicopter, flags, floodlights, meteorological instruments, or communications equipment, such as an aerial, usually supported by guy-wires (except in the case of a helicopter).
  2. Phiên xử kỷ luật quân độidanh từA non-judicial punishment ("NJP"); a disciplinary hearing under which a commanding officer studies and disposes of cases involving those under his command.
  3. Hạt sồi dẻ rụng, quả rừng cho gia súcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The fruit of forest-trees (beech, oak, chestnut, pecan, etc.), especially if having fallen from the tree, used as fodder for pigs and other animals.
  4. Lắp cột buồmđộng từTo supply and fit a mast to (a ship).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mastNguyên thể (infinitive)
  2. mastsSố nhiều (plural)
  3. mastedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. mastingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

at half mastTreo rủ
half mastTreo cờ rủ
mast topĐỉnh cột buồm
half-mastdanh từ, động từVị trí hạ thấp, cao bằng nửa cột buồm, khi để tang sẽ treo cờ, đặc biệt thể hiện sự thành kính đối với người đã khuất
mast-tiền tốQuá trình xương chũm
mast yeardanh từNăm trong đó một loài hoặc quần thể thực vật nhất định tạo ra một số lượng rất lớn hạt hoặc quả
jury mastdanh từCột buồm tạm thời thay thế cột buồm đã bị cuốn đi hoặc bị gãy
mast celldanh từLà tế bào thường trú của mô liên kết, chứa nhiều hạt giàu histamine và heparin

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Drostanolone propionate
  1. không đếm được (uncountable)Drostanolone propionate, masteronThe anabolic steroid drostanolone propionate, also known as Masteron

Ví dụ

  • , , curs'd , , , , .Godfrey chịu thua như vậy, giả vờ mất bình tĩnh, nguyền rủa vận rủi của mình, thề rằng chiếc bàn bị nghiêng và các quả bóng lăn không chuẩn, đổi cây gậy đánh bóng khác và đầy hăng máu thách thức đối thủ nhân đôi số tiền cược.
  • non-mast .Bất kỳ cây nào ra hạt đồng loạt vào năm mất mùa chung sẽ bị các loài ăn hạt tập trung chú ý và do đó sẽ bị đào thải tự nhiên.
  • .Anh ấy bám chặt vào cột buồm.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimast
  2. từ tiếng Anh cổmæst“mast”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*mast
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh cổmæst“fallen nuts, food for swine”
danh từ

Rút gọn từ Masteron

AI