Dịch

tower

A1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈtəʊ.ə(ɹ)/US/ˈtaʊɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 14 nghĩa
  1. Thápdanh từA tall, narrow structure (significantly taller than it is wide, either standing alone or forming part of a larger structure.
  2. Tháp truyền thông, trụ ăng-tendanh từA very tall open-framed structure on which communications devices are installed.
  3. Đài kiểm soát không lưudanh từA control tower.
  4. Cao sừng sững, nhô caođộng từTo be very tall.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. towerNguyên thể (infinitive)
  2. towersSố nhiều (plural)
  3. toweredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. toweringPhân từ I (present participle)

14 nghĩa khác

Danh từ (noun) 12
Động từ (verb) 2
Tòa nhà chọc trời
  1. A skyscraper.

Ví dụ

  • , , .Tôi đã đi Paris, nhưng vì tôi bị chứng sợ độ cao nên tôi đã không leo lên tháp Eiffel.
  • […] […] . […] , , […]Anh ấy đã đưa cô đi xem […] Thảm Họa Tòa Nhà Chọc Trời […] Cô tưởng tượng chính màn hình chắc hẳn phải nóng như tòa tháp đang cháy ở San Francisco. […] Cô mong đợi màn hình sẽ bốc cháy trong một vòm lửa giống như Tòa Tháp Kính, mong đợi những tia lửa bắn từ nhôm ra những cánh đồng cỏ xung quanh, […]
  • grey-suited .Hãy nghĩ về ngành ngân hàng ngày nay và hình ảnh hiện ra là những người đàn ông mặc vest xám trong những tòa nhà chọc trời cao ngất.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitour
  2. từ tiếng Anh cổtūr
  3. từ tiếng Pháp cổtour

Cùng gốc (doublet)tortourelleturret

danh từ

tow-er

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitouren
  2. từ tiếng Anh cổ*torrian

AI