Nghĩa chính
Thêm 14 nghĩa- Thápdanh từA tall, narrow structure (significantly taller than it is wide, either standing alone or forming part of a larger structure.
- Tháp truyền thông, trụ ăng-tendanh từA very tall open-framed structure on which communications devices are installed.
- Đài kiểm soát không lưudanh từA control tower.
- Cao sừng sững, nhô caođộng từTo be very tall.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
14 nghĩa khác
Danh từ (noun) 12
Động từ (verb) 2
Tòa nhà chọc trời
- A skyscraper.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .Tôi đã đi Paris, nhưng vì tôi bị chứng sợ độ cao nên tôi đã không leo lên tháp Eiffel.
- […] […] . […] , , […]Anh ấy đã đưa cô đi xem […] Thảm Họa Tòa Nhà Chọc Trời […] Cô tưởng tượng chính màn hình chắc hẳn phải nóng như tòa tháp đang cháy ở San Francisco. […] Cô mong đợi màn hình sẽ bốc cháy trong một vòm lửa giống như Tòa Tháp Kính, mong đợi những tia lửa bắn từ nhôm ra những cánh đồng cỏ xung quanh, […]
- grey-suited .Hãy nghĩ về ngành ngân hàng ngày nay và hình ảnh hiện ra là những người đàn ông mặc vest xám trong những tòa nhà chọc trời cao ngất.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa