Dịch

tow

B2TOEICđộng từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Kéo điđộng từngoại động từ (transitive)To pull something behind one, such as by using a line, chain, or tongue.
  2. Chắn gió, cản gióđộng từTo aid someone behind by shielding them from wind resistance.
  3. Sự kéo, việc lai dắt, việc cứu hộdanh từThe act of towing and the condition of being towed.
  4. Tàu kéo, xe kéodanh từSomething, such as a tugboat, that tows.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. towNguyên thể (infinitive)
  2. towsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. towedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. towingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • tow sth (+ adv./prep.)kéo, dắt cái gì (+ adv./prep.)
  • tow sb (+ adv./prep.)kéo, lôi ai (+ adv./prep.)
  • under towđang được kéoThe ship, whose engine had failed, is now safely under tow.Con tàu bị hỏng động cơ hiện đang được kéo đi một cách an toàn.

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Tàu được kéo
  1. Tàu được kéo, vật được kéoSomething, such as a barge, that is towed.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitowen
  2. từ tiếng Anh cổtogian“to tow”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*togōn
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitouw
  2. từ tiếng Anh cổtow-“spinning”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*tawwą

Ví dụ

  • .Với cấu hình hiện tại, nó không thể tự chạy mà phải được đầu máy kéo đến vị trí làm việc.
  • car's ; .Không phải ắc quy xe hỏng đâu; tôi nghĩ tôi cần xe kéo cứu hộ.
  • , Leclerc's , .Vào thứ Bảy, Vettel rất không hài lòng khi Leclerc không tìm cách vượt qua dòng xe cộ để cho anh núp gió ở lượt chạy phân hạng thứ hai như đã thỏa thuận.

AI