Dịch

haul

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Kéo mạnhđộng từngoại động từ (transitive)To transport by drawing or pulling, as with horses or oxen, or a motor vehicle.
  2. Kéo, kéo mạnhđộng từngoại động từ (transitive)To draw or pull something heavy.
  3. Chở, vận chuyểnđộng từngoại động từ (transitive)To carry or transport something, with a connotation that the item is heavy or otherwise difficult to move.
  4. Cú kéo, lực kéodanh từAn act of hauling or pulling, particularly with force; a (violent) pull or tug.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. haulNguyên thể (infinitive)
  2. haulsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. hauledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. haulingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • haul sth/sbkéo, lôi cái gì/aiThe wagons were hauled by horses.Những chiếc xe bò được ngựa kéo đi.
  • haul sth/sb + adv./prep.kéo, lôi cái gì/ai + adv./prep.He reached down and hauled Liz up onto the wall.Anh ấy cúi xuống và kéo Liz lên trên bức tường.
  • haul yourself up/out of, etc.vất vả leo lên/ra khỏi, v.v
  • haul sb + adv./prep.lôi ai + adv./prep.
  • be hauled (up) before sb/sthbị đưa ra trước ai/cái gìHe was hauled up before the local magistrates for dangerous driving.Anh ta bị đưa ra trước tòa án địa phương vì lái xe nguy hiểm.

11 nghĩa khác

Động từ (verb) 6
Danh từ (noun) 5
Kéo
  1. ngoại động từ (transitive)Kéo, lôi, kéo lêTo drag, to pull, to tug.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Mẻ cá
Khác
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạihālen
  2. từ tiếng Pháp cổhaler“to haul, pull”
  3. từ tiếng Frank*halōn“to drag, fetch, haul”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • chở gỗ đến xưởng cưa
  • , .Người ta vẫn còn nhìn thấy sợi cáp dùng để kéo các toa xe trên đường nghiêng, nhưng một số con lăn dẫn hướng đã biến mất.
  • 26- [Papiss Cissé] £10 , 11 10 , Taarabt's Saturday's .Cầu thủ 26 tuổi Papiss Cissé đã chứng tỏ là một hiện tượng bất ngờ kể từ vụ chuyển nhượng trị giá 10 triệu bảng từ Freiburg, với 11 bàn thắng sau 10 trận kéo Newcastle vượt lên trên Spurs, đội vừa chịu thua trước bàn thắng của Adel Taarabt trong trận đấu muộn ngày thứ Bảy tại Loftus Road.

AI