Dịch

transport

B1động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp
UK/tɹænsˈpɔːt/US/tɹænsˈpɔɹt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. vận chuyển, chuyển chởđộng từB1To carry or move people, goods, or objects from one place to another.
  2. giao thông, vận tải, phương tiện vận tảidanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A transport system or the vehicles used to carry passengers or goods in a particular area.
  3. sự vận chuyển, việc chuyển chởdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of carrying people, goods, or objects from one place to another.
  4. mê hoặc, đưa vào thế giới khácđộng từB2To move someone deeply, or to carry them away into another world or memory.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. transportNguyên thể (infinitive)
  2. transportsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. transportedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. transportingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • transports of sthcơn cái gì
  • transport sth/sb + adv./prep.chở cái gì/ai đi đâuHe collapsed and was immediately transported to hospital.Anh ấy ngã xuống và lập tức được chở đi bệnh viện.
  • transport sth/sbchở cái gì/ai
  • transport sth (+ adv./prep.)vận chuyển cái gì đi đâu
  • transport sb (+ adv./prep.)đưa ai đi đâu

Cụm từ (phrase)

mass transportVận tải công cộng
public transportdanh từGiao thông công cộng
transport costChi phí vận chuyển
transport networkMạng lưới giao thông
transport systemHệ thống giao thông
transport vehiclePhương tiện vận chuyển
road transportVận tải đường bộ
transport aircraftMáy bay vận tải

6 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 5
Đày
  1. To deport to a penal colony.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Vận chuyển
Phương tiện vận chuyển

Nguồn gốc (etymology)

trans-“beyond, across, through”port“to carry, bear, or convey; to bring”

  1. từ tiếng Anh trung đạitransporten
  2. từ tiếng Pháp cổtransporter“carry or convey across”
  3. từ tiếng Latinhtrānsportō“to carry over, take across, carry, convey, remove, transport”

Ví dụ

  • village's , , , .Nhưng sự phát triển của ngôi làng đã bị hạn chế bởi những vách đá ngăn cản khách tham quan khám phá xa hơn, trong khi các loại hàng hóa như than và vôi, vốn được chuyển đến bằng đường thủy, được vận chuyển lên dốc cao đến thị trấn Lynton bằng xe ngựa.
  • .Âm nhạc có sức mạnh đưa tôi quay về những khoảnh khắc đặc biệt trong đời tôi.
  • ?Bạn có cần phương tiện không?

AI