Dịch

transporter

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Xe chở ô tôdanh từA long truck or lorry for carrying vehicles.
  2. Cần cẩu bốc dỡ tàudanh từA type of crane for loading or unloading a ship.
  3. Băng chuyềndanh từA conveyor belt that transports objects in a factory etc.
  4. Thiết bị dịch chuyển tức thờidanh từA device that instantaneously transports, or teleports, a person or object.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. transporterDạng gốc (base form)
  2. transportersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

car transporterdanh từMột người vận chuyển ô tô
transporter bridgedanh từLà loại cầu di động có một đoạn đường treo bắc qua sông
personal transporterdanh từBất kỳ loại phương tiện di chuyển nhỏ gọn, có động cơ nào cho phép một người di chuyển ở tốc độ tương đối thấp

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Bên vận chuyển
  1. A carrier.

AI