transporter
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Xe chở ô tôdanh từA long truck or lorry for carrying vehicles.
- Cần cẩu bốc dỡ tàudanh từA type of crane for loading or unloading a ship.
- Băng chuyềndanh từA conveyor belt that transports objects in a factory etc.
- Thiết bị dịch chuyển tức thờidanh từA device that instantaneously transports, or teleports, a person or object.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- transporterDạng gốc (base form)
- transportersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| car transporterdanh từ | danh từ | Một người vận chuyển ô tô |
| transporter bridgedanh từ | danh từ | Là loại cầu di động có một đoạn đường treo bắc qua sông |
| personal transporterdanh từ | danh từ | Bất kỳ loại phương tiện di chuyển nhỏ gọn, có động cơ nào cho phép một người di chuyển ở tốc độ tương đối thấp |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Bên vận chuyển
- A carrier.
Họ từ (word family)
cùng gốc transporterNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha