Nghĩa chính
- Sự chuyên chởdanh từkhông đếm được (uncountable)The act of transporting, or the state of being transported; conveyance, often of people, goods etc.
- Phương tiện giao thông, phương tiện vận chuyểndanh từA means of conveyance.
- Sự đày ải, sự lưu đàydanh từkhông đếm được (uncountable)Deportation to a penal colony.
- Vé xe, tiền védanh từkhông đếm được (uncountable)A ticket or fare.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- transportationDạng gốc (base form)
- transportationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mass transportationdanh từ | danh từ | Vận tải công cộng, giao thông công cộng |
| public transportationdanh từ | danh từ | Giao thông công cộng |
| transportation cost | Chi phí vận chuyển | |
| transportation hub | Trung tâm giao thông | |
| transportation networkdanh từ | danh từ | Mạng lưới vận tải |
| transportation system | Hệ thống giao thông | |
| means of transportationdanh từ | danh từ | Các loại phương tiện vận tải được sử dụng để chở người hoặc hàng hóa |
| transportation cardanh từ | danh từ | Chiếc xe cơ bản dùng để di chuyển từ nơi này sang nơi khác, không có tính năng đặc biệt hoặc tính thể thao |
Ví dụ
- .Phương tiện giao thông nhanh nhất là máy bay.
- , , .Giao thông tốt đấy anh bạn, nhưng đèn phanh của anh hỏng rồi.
- bị kết án đày chung thân