Dịch

transportation

B1danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

  1. Sự chuyên chởdanh từkhông đếm được (uncountable)The act of transporting, or the state of being transported; conveyance, often of people, goods etc.
  2. Phương tiện giao thông, phương tiện vận chuyểndanh từA means of conveyance.
  3. Sự đày ải, sự lưu đàydanh từkhông đếm được (uncountable)Deportation to a penal colony.
  4. Vé xe, tiền védanh từkhông đếm được (uncountable)A ticket or fare.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. transportationDạng gốc (base form)
  2. transportationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

mass transportationdanh từVận tải công cộng, giao thông công cộng
public transportationdanh từGiao thông công cộng
transportation costChi phí vận chuyển
transportation hubTrung tâm giao thông
transportation networkdanh từMạng lưới vận tải
transportation systemHệ thống giao thông
means of transportationdanh từCác loại phương tiện vận tải được sử dụng để chở người hoặc hàng hóa
transportation cardanh từChiếc xe cơ bản dùng để di chuyển từ nơi này sang nơi khác, không có tính năng đặc biệt hoặc tính thể thao

Ví dụ

  • .Phương tiện giao thông nhanh nhất là máy bay.
  • , , .Giao thông tốt đấy anh bạn, nhưng đèn phanh của anh hỏng rồi.
  • bị kết án đày chung thân

Nguồn gốc (etymology)

AI