Dịch

bringing

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

  1. mang, đem, đưađộng từA1The -ing form of bring, used as a present participle or as a gerund.
  2. sự mang đến, sự đưa đếndanh từB1The act of taking or carrying something to a person or place.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bringingDạng gốc (base form)
  2. bringingsSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , […]Hiện nay, có vẻ rõ ràng theo trực giác rằng những hệ quả gián tiếp này là các hành động thực sự[...]
  • , .Ngày mai là sinh nhật anh ấy, nên tôi sẽ mang bữa sáng đến giường anh.
  • .Tôi chỉ mang theo đồ dùng cá nhân.

AI