Nghĩa chính
Thêm 22 nghĩa- cảng, bến cảngdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A harbor or port city where ships load, unload, or anchor.
- cổng, cổng kết nốidanh từB1A physical connector or logical endpoint on a computer for data transfer.
- mạn tráidanh từB2The left-hand side of a ship or aircraft when facing forward.
- chuyển hệ, chuyển nền tảngđộng từB2ngoại động từ (transitive)To modify software so that it works on a different platform or operating system.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in/into portở trong/trong cảngThe ship spent four days in port.Con tàu đã ở trong cảng bốn ngày.
- port sth (from sth)chuyển cái gì (từ cái gì)Is there a problem with apps ported from another platform?Có vấn đề gì với các ứng dụng được chuyển từ nền tảng khác không?
- port sth to sthchuyển cái gì sang cái gìThe software can be ported to a variety of systems.Phần mềm có thể được chuyển sang nhiều hệ thống khác nhau.
- port sth from sth to sthchuyển cái gì từ cái gì sang cái gìPorting software from one architecture to another is complex.Việc chuyển phần mềm từ một kiến trúc sang kiến trúc khác rất phức tạp.
- port sth (to sth)chuyển cái gì (sang cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| port a game | Chuyển hệ trò chơi | |
| port authoritydanh từ | danh từ | Cảng vụ |
| port citydanh từ | danh từ | Thành phố cảng |
| port of calldanh từ | danh từ | Cảng ghé, cảng dừng |
| port of entrydanh từ | danh từ | Cửa khẩu, cảng nhập cảnh |
| port side | Mạn trái tàu | |
| glass of port | Ly rượu poóc-tô | |
| port something to something | Chuyển cái gì sang hệ khác |
22 nghĩa khác
Danh từ (noun) 15
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 6
Rượu vang Porto
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Rượu vang Porto, rượu vang đỏ ngọt Bồ Đào NhaA type of very sweet fortified wine, mostly dark red, traditionally made in Portugal.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc portNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh cổport
- từ tiếng Latinhporta“passage, gate”
- từ tiếng Pháp cổporte
Cùng gốc (doublet)porta
động từ, danh từ
- từ tiếng Pháp cổporter
- từ tiếng Latinhportō“carry”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- Taiwan's .Cao Hùng là thành phố cảng lớn nhất Đài Loan.
- , ; , ?Xét một cách rộng hơn, thành phố cảng này được xem là một bài kiểm tra cho nước Pháp; nếu thành phố đa văn hóa nhất của họ có thể nuôi dưỡng những khu cộng đồng Hồi giáo khổng lồ bị cảnh sát nghi ngờ hoặc thù ghét rộng rãi, thì những nơi khác còn hy vọng gì?
- ở phía mạn trái