Dịch

portage

C2danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈpɔː(ɹ)tɪd͡ʒ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Việc vác thuyền qua đoạn cạndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act of carrying, especially the carrying of a boat overland between two waterways.
  2. Đường vác thuyềndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The route used for such carrying.
  3. Phí vận chuyểndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A charge made for carrying something.
  4. Chuyển tảiđộng từngoại động từ (transitive)To carry a boat overland.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. portageNguyên thể (infinitive)
  2. portagesSố nhiều (plural)
  3. portagedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. portagingPhân từ I (present participle)
  5. portageingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

Portage Countydanh từ riêngMột trong 88 quận ở Ohio, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Ravenna
Rat Portagedanh từ riêngThị trấn cũ ở phía bắc Ontario, Canada, gần biên giới với Manitoba; Kenora hiện đại
Portage Lakedanh từ riêngThị trấn và hồ nước ở hạt Aroostook, Maine, Hoa Kỳ
portage packdanh từĐồng nghĩa với Duluth pack
Cranberry Portagedanh từ riêngCộng đồng ở khu đô thị nông thôn Kelsey, phía tây Manitoba, Canada
Portage la Prairiedanh từ riêngThành phố ở vùng Central Plains của Manitoba, Canada

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Trọng tải
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Carrying capacity; tonnage.

Nguồn gốc (etymology)

port“to carry”-age

  1. từ tiếng Anh trung đạiportage
  2. từ tiếng Pháp trung đạiportage
  3. từ tiếng Pháp cổportage

Ví dụ

  • ; qua đó thu được phí vận chuyển; đó là một lợi ích lớn cho họ
  • payde , fiue smal […]Chỉ những con tàu đến đó mới phải trả một khoản nhỏ tùy theo trọng tải của mình, và mỗi năm tại cảng Orisa có từ ba mươi lăm đến ba mươi con tàu lớn nhỏ được chất đầy gạo cùng nhiều loại vải bông trắng mịn khác[...]
  • haven’t can’t , , , .Những ai chưa từng trải nghiệm chuyến đi xuồng qua đêm không thể tưởng tượng được niềm vui, sự căng thẳng và những bài học gói gọn trong ba ngày chèo thuyền, vác thuyền qua đoạn cạn, nấu ăn ngoài trời và ngủ dưới bầu trời đầy sao.

AI