Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Người khuân vác hành lýdanh từA person who carries luggage and related objects.
- Kiến vận chuyểndanh từAn ant having the specialized role of carrying.
- Người chuyển phần mềmdanh từOne who ports software (makes it usable on another platform).
- Vácđộng từTo serve as a porter; to carry.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hospital porter | Nhân viên khiêng cáng | |
| luggage porter | Người khuân vác hành lý | |
| porter job | Công việc khuân vác | |
| porter role | Vai trò người khuân vác | |
| porter service | Dịch vụ khuân vác | |
| railway porter | Nhân viên khuân vác tàu hỏa | |
| rope porterdanh từ | danh từ | Ròng rọc để cứu dây của máy cày hơi nước khỏi ma sát |
| hall porterdanh từ | danh từ | Nhân viên khách sạn xách hành lý lên phòng cho khách |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Người kiểm soát lối vào
- đếm được (countable)A person in control of the entrance to a building.
Ví dụ
- , .Đến lúc tôi tới ga tàu thì tôi đã kiệt sức, nhưng thật may có một người khuân vác hành lý đang đợi.
- […] .[…] chỉ hữu ích nếu bạn là một người chuyển phần mềm Perl hoặc là người triển khai và bạn muốn kiểm tra hiệu quả của thuật toán băm.
- .Để người khuân vác mang hành lý của bạn.
Họ từ (word family)
cùng gốc porter- portCảng, bến cảngdanh từ, động từ, tính từ
- porterageViệc vận chuyển hoặc vận chuyển hàng hóa bởi người khuân vác (“người mang hành lý và các đồ vật liên quan”) hoặc người khácdanh từ
- portageViệc vác thuyền qua đoạn cạndanh từ, động từ
- porterhouseMiếng thịt bò được lấy từ đầu dày của thăn ngắn; nó có xương hình chữ T và một miếng thịt thăn lớn; bít tết porterhousedanh từ