Dịch

porter

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈpɔːtə/US/ˈpɔɹtɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Người khuân vác hành lýdanh từA person who carries luggage and related objects.
  2. Kiến vận chuyểndanh từAn ant having the specialized role of carrying.
  3. Người chuyển phần mềmdanh từOne who ports software (makes it usable on another platform).
  4. Vácđộng từTo serve as a porter; to carry.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. porterNguyên thể (infinitive)
  2. portersSố nhiều (plural)
  3. porteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. porteringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

hospital porterNhân viên khiêng cáng
luggage porterNgười khuân vác hành lý
porter jobCông việc khuân vác
porter roleVai trò người khuân vác
porter serviceDịch vụ khuân vác
railway porterNhân viên khuân vác tàu hỏa
rope porterdanh từRòng rọc để cứu dây của máy cày hơi nước khỏi ma sát
hall porterdanh từNhân viên khách sạn xách hành lý lên phòng cho khách

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Người kiểm soát lối vào
  1. đếm được (countable)A person in control of the entrance to a building.

Ví dụ

  • , .Đến lúc tôi tới ga tàu thì tôi đã kiệt sức, nhưng thật may có một người khuân vác hành lý đang đợi.
  • […] .[…] chỉ hữu ích nếu bạn là một người chuyển phần mềm Perl hoặc là người triển khai và bạn muốn kiểm tra hiệu quả của thuật toán băm.
  • .Để người khuân vác mang hành lý của bạn.

AI