Nghĩa chính
- Rượu khai vị porto, rượu khai vị từ rượu portodanh từAn apéritif made from port.
- Từ đồng nghĩa của portdanh từSynonym of port.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- portoDạng gốc (base form)
- portosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bottle of porto | Chai rượu porto | |
| glass of porto | Ly rượu porto | |
| Porto Ricodanh từ riêng | danh từ riêng | Tên cũ của Puerto Rico |
| Porto-Novodanh từ riêng | danh từ riêng | Thủ đô chính thức của Bénin; thủ đô trên thực tế là Cotonou |
| porto-tiền tố | tiền tố | Tĩnh mạch cửa |
| Porto Novodanh từ riêng | danh từ riêng | Đô thị trên đảo Santo Antão, Cape Verde |
| Porto flipdanh từ | danh từ | Loại cocktail được làm từ rượu mạnh, rượu porto và lòng đỏ trứng |
| Porto Ricantính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Tên cũ của Puerto Rico |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc portoNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Velho.Anh ấy đến từ Porto Velho.
- .Brazil đã thi đấu với Pháp ở Porto Alegre.
- , ?Nếu bạn đến Porto, bạn có thể cho tôi đi nhờ xe không?