Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- trái, bên tráitính từA1On the left-hand side of a person or thing, opposite the right.
- sang bên trái, về bên tráitrạng từA1không so sánh (not comparable)In the direction toward the left-hand side of a person or thing.
- dạng quá khứ và phân từ của leaveđộng từA1Past and past-participle form of leave, expressing departure or permission.
- ở bên trái, bên tráitrạng từA1không so sánh (not comparable)At or on the left-hand side of a person, place, or thing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- leftDạng gốc (base form)
- leftsSố nhiều (plural)
- left, right, goodnights (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- further left (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
- lefterSo sánh hơn (comparative)
- more leftSo sánh hơn (comparative)
- farther left (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
- furthest left (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
- farthest left (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
- leftmost (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
- most leftSo sánh nhất (superlative)
- leftestSo sánh nhất (superlative)
Số nhiều, so sánh hơn, so sánh hơn, so sánh nhất, so sánh nhất và so sánh nhất không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- on the leftở bên tráiTake the next road on the left.Rẽ vào con đường tiếp theo bên trái.
- on the left of sb/sthở bên trái ai/cái gìMy dad's in the front row, on the extreme left of the picture.Bố tôi ở hàng ghế đầu, ở bên trái tận cùng của bức ảnh.
- to the leftsang bên tráiTwist your body to the left, then to the right.Xoay người sang trái, rồi sang phải.
- to the left of sb/sthsang bên trái ai/cái gìTo the left of the library is the bank.Sang bên trái thư viện là ngân hàng.
- on sb's leftở bên trái aiShe was sitting on my left.Cô ấy ngồi bên trái tôi.
- to sb's leftsang bên trái aiTo your left, you can see the ruins of the old manor house.Sang bên trái của bạn, bạn có thể thấy tàn tích của dinh thự cũ.
Cụm động từ (phrasal verb)
9 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Trạng từ (adverb) 1
Danh từ (noun) 5
Ngược chiều kim đồng hồ
- Ngược chiều kim đồng hồ, về bên tráiAnticlockwise, particularly when describing a change in direction or orientation.
Ví dụ
- .Phía bên trái.
- .Đoạn đường phía trước có một khúc cua về bên trái.
- " " .Ai mà chẳng biết mẫu người thực tế luôn miệng chỉ trích chủ nghĩa xã hội là thứ “rác rưởi độc hại” trong lĩnh vực chuyên môn của mình, nhưng hễ bước ra ngoài đề tài sở trường lại thao thao bất tuyệt về chủ nghĩa xã hội y hệt bất kỳ nhà báo cánh tả nào.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc leftNguồn gốc (etymology)
Xuất hiện ở từ khác
- arrivedtrái nghĩangược nghĩa, có nghĩa là rời đi
- cametrái nghĩaChỉ hành động rời khỏi một địa điểm trong quá khứ.
- gonetrái nghĩaVẫn còn lại sau khi đã sử dụng.
- leavingdễ nhầmDạng quá khứ của leave, như trong “They left”; “leaving” là dạng -ing.
- rightdễ nhầm, trái nghĩaChỉ phía đối diện với bên phải; không có các nghĩa về tính đúng hay quyền.