Nghĩa chính
- Bên phảitính từkhông so sánh (not comparable)Right; on the right-hand side. (In heraldry, specifically the bearer's right, which is the viewer's left.)
- Bên phải, phía bên phảidanh từThe right side (of a building, an equation, a heraldic shield [from the wearer's perspective], etc).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dexterDạng gốc (base form)
- dextersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dexter side | Phía bên phải | |
| bend dexterdanh từ | danh từ | Dải chéo trên quốc huy đi (từ góc nhìn của người xem) từ trên cùng bên trái xuống dưới cùng bên phải |
| dexter chiefdanh từ | danh từ | Góc trên bên trái của tấm khiên (từ góc nhìn của người xem) |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhdexter“right”
Ví dụ
- , .Clovis lau vệt cà phê Thổ Nhĩ Kỳ cùng nét cười chớm nở khỏi môi, rồi từ từ hạ mí mắt phải xuống.
- , .Ở phía bên phải sân là một gian sảnh dài có trần vòm và một cánh cửa dẫn tới ngôi đền nhỏ hình chữ nhật có mái vòm.
- .Dexter đang ăn Tosilog trong bếp.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc dexterNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha