Dịch

dexterity

C1danh từ (noun)
UK/dɛksˈtɛɹɪti/nguồnUS/dɛksˈtɛɹɪti/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự khéo léo, sự tháo vátdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Skill in performing tasks, especially with the hands.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dexterityDạng gốc (base form)
  2. dexteritiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạidextérité
  2. từ tiếng Latinhdexteritas

Ví dụ

  • .Chơi trò chơi điện tử có thể cải thiện sự khéo léo của đôi tay bạn.
  • .Chơi piano đòi hỏi sự khéo léo của đôi tay.
  • , .Họ tiến lên nhanh chóng và không tiếng động, với sự tự tin và khéo léo của những hướng đạo sinh kỳ cựu.

AI