Dịch

sinistral

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Của, đối diện, hoặc ở phía bên tráitính từkhông so sánh (not comparable)Of, facing, or on the left side.
  2. Thuận tay tráitính từkhông so sánh (not comparable)Left-handed.
  3. Có các vòng xoắn của chóp xoay hoặc nhô lên về bên trái; đảo ngượctính từkhông so sánh (not comparable)Having the whorls of the spire revolving or rising to the left; reversed.
  4. Người thuận tay tráidanh từA left-handed person.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sinistralDạng gốc (base form)
  2. sinistralsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

sinistral faultdanh từĐứt gãy trượt ngang thể hiện sự chuyển động sang trái
sinistral foldChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Có chuyển động đứt gãy bên trái
  1. không so sánh (not comparable)Having left lateral fault movement.

Ví dụ

AI