progre
C1giống đực/cáitính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈpɾoɡɾe/
Nghĩa chính
- Hợp thời trang, hiện đại, cấp tiến, tự do (người ủng hộ một đường lối hành động nhất định, về mối quan tâm chính trị hoặc xã hội tiến bộ, với niềm tin ngây thơ về ưu thế đạo đức của chính họ.)tính từtrendy, modern, progressive, liberal (one who advocates a certain course of action, of progressive political or social concern, with the naïve conviction of their own moral superiority.)
- Thức dậy, chính trị đúng đắn, chiến binh công bằng xã hộitính từwoke, politically correct, social justice warrior
- Người thuận cánh tả, người thuận tay tráidanh từleft-winger, leftie
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- progreDạng gốc (base form)
- progresGiống cái số nhiều (feminine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| progreso notable | Tiến bộ rõ rệt | |
| progresar paso a paso | Tiến bộ từng bước | |
| progresar rápidamente | Tiến bộ nhanh chóng |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Người thuận cánh tả
Khác