Dịch

progre

C1giống đực/cáitính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈpɾoɡɾe/

Nghĩa chính

  1. Hợp thời trang, hiện đại, cấp tiến, tự do (người ủng hộ một đường lối hành động nhất định, về mối quan tâm chính trị hoặc xã hội tiến bộ, với niềm tin ngây thơ về ưu thế đạo đức của chính họ.)tính từtrendy, modern, progressive, liberal (one who advocates a certain course of action, of progressive political or social concern, with the naïve conviction of their own moral superiority.)
  2. Thức dậy, chính trị đúng đắn, chiến binh công bằng xã hộitính từwoke, politically correct, social justice warrior
  3. Người thuận cánh tả, người thuận tay tráidanh từleft-winger, leftie

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. progreDạng gốc (base form)
  2. progresGiống cái số nhiều (feminine plural)

Cụm từ (phrase)

progreso notableTiến bộ rõ rệt
progresar paso a pasoTiến bộ từng bước
progresar rápidamenteTiến bộ nhanh chóng

AI