rojo
A1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp/ˈroxo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- đỏtính từA1red (color)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ponerse rojo | Đỏ mặt | |
| en rojo | Ở trạng thái màu đỏ | |
| rojo brillante | Đỏ sáng | |
| rojo oscuro | Đỏ đậm | |
| pez rojodanh từ | danh từ | Cá vàng |
| mar Rojodanh từ riêng | danh từ riêng | Biển Đỏ (biển giữa Châu Phi và Ả Rập) |
| arroz rojodanh từ | danh từ | Một món ăn có nguồn gốc từ Mexico, gồm cơm, sốt cà chua và rau |
| al rojo vivotính từ | tính từ | Nóng đỏ |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Danh từ riêng (proper noun) 1
Tờ 1000 colón
- a 1000 colón bill
Họ từ (word family)
cùng gốc rojoNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Bạn phải dừng lại nếu đèn giao thông chuyển sang màu đỏ.
- .Chủ nhà không cho phép sơn cửa màu đỏ.
- .Hãy đánh dấu Boston trên bản đồ này bằng bút chì màu đỏ.