Dịch

红

紅
HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: hồng
hóng

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. đỏtính từthe color red
  2. nổi tiếng, được ưa chuộngtính từpopular, well‑known
  3. tiền thưởng, hoa hồngdanh từbonus or commission

Chữ và bộ thủ (character, radical)

红
hónghồng
Bộ: 糸 · mịch (sợi tơ nhỏ)6 nét
red, vermillion; blush, flush

Cụm từ (phrase)

分红Chia hoa hồng
红包Bao lì xì
红色Màu đỏ, đỏ
脸红Đỏ mặt
走红Trở nên nổi tiếng
红人Người nổi tiếng
红旗Cờ đỏ
红灯Đèn đỏ

2 nghĩa khác

Nghĩa 2
Cách mạng
  1. revolutionary

Ví dụ

  • ?Bạn có muốn thêm đường vào trà không?
  • 。Cô ấy mặc đồ đỏ.
  • 。Cuốn sách của anh ấy có màu đỏ.

AI