红人
Hán-Việt: hồng nhân
hóng rén
Nghĩa chính
- Người nổi tiếng
Chữ và bộ thủ (character, radical)
红
hónghồng
Bộ: 糸 · mịch (sợi tơ nhỏ)6 nét
red, vermillion; blush, flush人
rénnhân
Bộ: 人 · nhân (người)2 nét
man; people; mankind; someone elseVí dụ
- 。Anh ấy là người nổi tiếng.
Xuất hiện ở từ khác
- 红kết hợpngười nổi tiếng