Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Danh tiếng, sự nổi tiếngdanh từkhông đếm được (uncountable)Fame, renown; the state of being famous or talked-about.
- Người nổi tiếng, người có tiếngdanh từđếm được (countable)A person who has a high degree of recognition by the general population for his or her success or accomplishments; a famous person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- celebrityDạng gốc (base form)
- celebritiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| celebrity chef | Đầu bếp nổi tiếng | |
| celebrity culture | Văn hóa người nổi tiếng | |
| celebrity endorsement | Người nổi tiếng quảng cáo | |
| celebrity gossip | Chuyện phiếm về sao | |
| celebrity interview | Phỏng vấn người nổi tiếng | |
| celebrity status | Địa vị người nổi tiếng | |
| minor celebritydanh từ | danh từ | Người nổi tiếng ít quan trọng hoặc có ý nghĩa; ai đó nổi tiếng vì nổi tiếng |
| e-celebritydanh từ | danh từ | Người nổi tiếng trên Internet |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người nổi tiếng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A rite or ceremony.
Ví dụ
- .Nhiều người ghen tị với danh tiếng của người nổi tiếng lại mong muốn có được danh tiếng như họ.
- , . man's , .Tôi thích người đàn ông vì chính bản thân anh ấy, và ngay cả khi anh ấy hứa trở thành người nổi tiếng thì điều đó cũng không ảnh hưởng gì đến tôi. Tôi coi sự nổi tiếng cũng như những chiếc cúc áo trên ngực sơ mi hay huy hiệu trên giấy tiêu đề của một người vậy.
- .Anh ấy đang hẹn hò với người nổi tiếng.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc celebrityNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicelebritē
- từ tiếng Pháp cổcelebrite
- từ tiếng Latinhcelēbritās