Dịch

celebrity

B1TOEICdanh từ (noun)
UK/sɪˈlɛb.ɹɪ.ti/US/səˈlɛb.ɹɪ.ɾi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Danh tiếng, sự nổi tiếngdanh từkhông đếm được (uncountable)Fame, renown; the state of being famous or talked-about.
  2. Người nổi tiếng, người có tiếngdanh từđếm được (countable)A person who has a high degree of recognition by the general population for his or her success or accomplishments; a famous person.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. celebrityDạng gốc (base form)
  2. celebritiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

celebrity chefĐầu bếp nổi tiếng
celebrity cultureVăn hóa người nổi tiếng
celebrity endorsementNgười nổi tiếng quảng cáo
celebrity gossipChuyện phiếm về sao
celebrity interviewPhỏng vấn người nổi tiếng
celebrity statusĐịa vị người nổi tiếng
minor celebritydanh từNgười nổi tiếng ít quan trọng hoặc có ý nghĩa; ai đó nổi tiếng vì nổi tiếng
e-celebritydanh từNgười nổi tiếng trên Internet

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người nổi tiếng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A rite or ceremony.

Ví dụ

  • .Nhiều người ghen tị với danh tiếng của người nổi tiếng lại mong muốn có được danh tiếng như họ.
  • , . man's , .Tôi thích người đàn ông vì chính bản thân anh ấy, và ngay cả khi anh ấy hứa trở thành người nổi tiếng thì điều đó cũng không ảnh hưởng gì đến tôi. Tôi coi sự nổi tiếng cũng như những chiếc cúc áo trên ngực sơ mi hay huy hiệu trên giấy tiêu đề của một người vậy.
  • .Anh ấy đang hẹn hò với người nổi tiếng.

AI