Dịch

renown

C1TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Danh tiếngdanh từkhông đếm được (uncountable)Fame; celebrity; wide recognition.
  2. Làm cho nổi tiếngđộng từngoại động từ (transitive)To make famous.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. renownNguyên thể (infinitive)
  2. renownsSố nhiều (plural)
  3. renownedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. renowningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

renowned astronomerNhà thiên văn học nổi tiếng

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Lời ca tụng
  1. không đếm được (uncountable)Reports of nobleness or achievements; praise.

Ví dụ

  • […] / , / , / ;[...] Nàng / Là con gái của vị Công tước Milan nổi tiếng này, / Người mà ta đã nghe danh tiếng bao lần, / Nhưng chưa từng gặp mặt;
  • .Anh ấy đạt được danh tiếng nhờ cuốn tiểu thuyết.
  • .Cô ấy có danh tiếng quốc tế với tư cách là một họa sĩ.

AI