Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Danh tiếngdanh từkhông đếm được (uncountable)Fame; celebrity; wide recognition.
- Làm cho nổi tiếngđộng từngoại động từ (transitive)To make famous.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| renowned astronomer | Nhà thiên văn học nổi tiếng |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Lời ca tụng
- không đếm được (uncountable)Reports of nobleness or achievements; praise.
Ví dụ
- […] / , / , / ;[...] Nàng / Là con gái của vị Công tước Milan nổi tiếng này, / Người mà ta đã nghe danh tiếng bao lần, / Nhưng chưa từng gặp mặt;
- .Anh ấy đạt được danh tiếng nhờ cuốn tiểu thuyết.
- .Cô ấy có danh tiếng quốc tế với tư cách là một họa sĩ.
Họ từ (word family)
cùng gốc renownNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổrenoun
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha