famoso
A1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp/faˈmoso/nguồn
Nghĩa chính
- Nổi tiếngtính từwell-known, famous
- Người nổi tiếngdanh từcelebrity, famous person
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- famosoDạng gốc (base form)
- famosísimoSo sánh nhất (superlative)
- famositicoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
- famosasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- famososGiống đực số nhiều (masculine plural)
- famosaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hacerse famoso | Trở nên nổi tiếng | |
| mundialmente famoso | Nổi tiếng toàn cầu | |
| ser famoso por | Nổi tiếng vì | |
| famoso por ser famosotính từ | tính từ | Nổi tiếng vì nổi tiếng |
| historiador famoso | Nhà sử học nổi tiếng |
Ví dụ
- ¿ ?Ai là nam diễn viên người Mỹ nổi tiếng nhất?
- .Các vịnh hẹp Galicia nổi tiếng với hải sản.
- ¿ ?Đâu là từ đối xứng nổi tiếng nhất trong tiếng Tây Ban Nha?
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nổi tiếng
Người nổi tiếng
Họ từ (word family)
cùng gốc famosoTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- famousTiếng Anhtương đương
- knownTiếng Anhtương đương
- notedTiếng Anhtương đương
- conocidodễ nhầm, đồng nghĩaNhấn mạnh mức độ nổi tiếng rộng khắp công chúng, trong khi 'conocido' có thể chỉ là được biết tới trong một phạm vi nhỏ hơn.
- estrellađồng nghĩangười nổi tiếng nói chung
- vistođồng nghĩaMạnh hơn; thường được nhiều người biết đến rộng rãi.