Dịch

famoso

A1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp
/faˈmoso/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nổi tiếngtính từwell-known, famous
  2. Người nổi tiếngdanh từcelebrity, famous person

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. famosoDạng gốc (base form)
  2. famosísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. famositicoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. famosasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  5. famososGiống đực số nhiều (masculine plural)
  6. famosaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

hacerse famosoTrở nên nổi tiếng
mundialmente famosoNổi tiếng toàn cầu
ser famoso porNổi tiếng vì
famoso por ser famosotính từNổi tiếng vì nổi tiếng
historiador famosoNhà sử học nổi tiếng

Ví dụ

  • ¿ ?Ai là nam diễn viên người Mỹ nổi tiếng nhất?
  • .Các vịnh hẹp Galicia nổi tiếng với hải sản.
  • ¿ ?Đâu là từ đối xứng nổi tiếng nhất trong tiếng Tây Ban Nha?

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nổi tiếng
Người nổi tiếng

Họ từ (word family)

cùng gốc famoso

AI