Dịch

noted

A2tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. nổi tiếng, được biết đếntính từA2Well known or famous because of a reputation, achievement, or distinctive feature.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. notedDạng gốc (base form)
  2. more notedSo sánh hơn (comparative)
  3. most notedSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • noted for sthnổi tiếng về việc gìHe is not noted for his sense of humour.Ông ấy không nổi tiếng về khiếu hài hước.
  • noted as sthnổi tiếng với tư cách cái gìThe lake is noted as a home to many birds.Hồ này nổi tiếng với tư cách là nơi trú ngụ của nhiều loài chim.

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Quá khứ và phân từ quá khứ của note
  1. simple past and past participle of note

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nổi tiếng

Ví dụ

  • .Cô ấy là ca sĩ nổi tiếng.
  • .Lưu ý phản đối của bạn.
  • một nhạc sĩ nổi tiếng

AI