celebrado
B2tính từ (adjective)động từ (verb)
/θeleˈbɾado/
Nghĩa chính
- Nổi tiếng, trứ danhtính từcelebrated
- Phân từ quá khứ của celebrarđộng từpast participle of celebrar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- celebradoDạng gốc (base form)
- celebradísimoSo sánh nhất (superlative)
- celebradasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- celebradosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- celebradaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ampliamente celebrado | Được ca ngợi rộng rãi | |
| muy celebrado | Rất nổi tiếng | |
| ser celebrado | Được tổ chức | |
| autor celebrado | Tác giả nổi tiếng | |
| evento celebrado | Sự kiện được tổ chức | |
| ser celebrado por algo | Được ca ngợi vì |
Xuất hiện ở từ khác
- heldTiếng Anhtương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nổi tiếng
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¿ ?Bạn đã kỷ niệm ngày kỷ niệm của mình như thế nào?
- .Đại hội Esperanto Thế giới năm nay đã được tổ chức tại Copenhagen.
- .Hanukkah là một ngày lễ của người Do Thái được tổ chức vào tháng Mười Hai.