célebre
B1tính từ (adjective)
/ˈselebɾe/nguồn
Nghĩa chính
- Ăn mừngtính từcelebrated
- Nổi tiếngtính từfamous
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- célebreDạng gốc (base form)
- celebérrimoSo sánh nhất (superlative)
- célebresGiống cái số nhiều (feminine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| frase célebre | Danh ngôn, câu nói nổi tiếng |
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc célebreTừ liên quan (related word)
Xuất hiện ở từ khác
- conocidođồng nghĩaTrang trọng hơn, thường dùng cho người có thành tựu lớn.