Dịch

conocido

A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/konoˈθido/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. nổi tiếng, được biết đến, quen thuộctính từA2known by many people or familiar to someone
  2. người quendanh từB1a person that you know slightly but who is not a close friend

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. conocidoDạng gốc (base form)
  2. conocidísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. conocidasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. conocidosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. conocidaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

de sobra conocidoAi cũng biết rõ
hacerse conocidoTrở nên nổi tiếng
ser bien conocidoĐược nhiều người biết đến
un viejo conocidoNgười quen cũ
conocido comoĐược biết đến như là
más vale malo conocido que bueno por conocerTốt hơn là quỷ dữ bạn biết đấy
ser conocidoĐược biết đến
también conocido comoCòn được gọi là

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Phân từ quá khứ của conocer
  1. past participle of conocer

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nổi tiếng
Quen thuộc
Khác
Trái nghĩa

Ví dụ

  • ¿ Tom?Bạn đã quen ai trong số những người bạn của Tom chưa?
  • .Mạt chược là một trò chơi rất nổi tiếng trên thế giới.
  • .Thà chịu cái dở quen thuộc còn hơn mạo hiểm với cái mới chưa biết.

AI