conocido
A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/konoˈθido/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- nổi tiếng, được biết đến, quen thuộctính từA2known by many people or familiar to someone
- người quendanh từB1a person that you know slightly but who is not a close friend
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- conocidoDạng gốc (base form)
- conocidísimoSo sánh nhất (superlative)
- conocidasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- conocidosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- conocidaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| de sobra conocido | Ai cũng biết rõ | |
| hacerse conocido | Trở nên nổi tiếng | |
| ser bien conocido | Được nhiều người biết đến | |
| un viejo conocido | Người quen cũ | |
| conocido como | Được biết đến như là | |
| más vale malo conocido que bueno por conocer | Tốt hơn là quỷ dữ bạn biết đấy | |
| ser conocido | Được biết đến | |
| también conocido como | Còn được gọi là |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Phân từ quá khứ của conocer
- past participle of conocer
Xuất hiện ở từ khác
- notedTiếng Anhtương đương
- amigodễ nhầmngười quen, mức độ quan hệ xã giao chứ chưa thân thiết
- amigosdễ nhầmNgười quen, chỉ mức độ quen biết xã giao chứ chưa thân thiết như bạn bè.
- extrañotrái nghĩangười đã biết, không phải lạ
- familiarđồng nghĩanghĩa chung, không nhất thiết gần gũi.
- familiaresđồng nghĩacó nghĩa tương tự, thường dùng cho người hoặc vật.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc conocidoVí dụ
- ¿ Tom?Bạn đã quen ai trong số những người bạn của Tom chưa?
- .Mạt chược là một trò chơi rất nổi tiếng trên thế giới.
- .Thà chịu cái dở quen thuộc còn hơn mạo hiểm với cái mới chưa biết.