familiar
A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp/famiˈljaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- gia đìnhtính từA2relating to the family.
- quen thuộc, gần gũitính từA2well known or intimate.
- người thândanh từA2a family member.
- phù hợp gia đìnhtính từA2suitable for families.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- familiarDạng gốc (base form)
- familiaresGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ambiente familiar | Bầu không khí gia đình | |
| presupuesto familiar | Ngân sách gia đình | |
| vida familiar | Đời sống gia đình | |
| estar familiarizado con | Đã quen thuộc với | |
| restaurante familiar | Nhà hàng gia đình | |
| derecho familiardanh từ | danh từ | Luật gia đình |
| orientación familiar | Dạy học tại nhà | |
| agregado familiardanh từ | danh từ | Hộ gia đình |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Bình dị
- Bình dị, thường ngày, mộc mạcdaily, plain
Ví dụ
- .Cậu ấy sẽ sớm rời khỏi nhà bố mẹ.
- .Chúng tôi đã có việc bận của gia đình từ trước.
- .Dòng tộc của bạn tôi rất đông đúc.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Xe station wagon
Họ từ (word family)
cùng gốc familiarNgôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- familyTiếng Anhtương đương