Dịch

pariente

B2giống đực/cáidanh từ (noun)
/paˈɾjente/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Họ hàng, họ hàng (thành viên trong gia đình)danh từrelative, relation (member of one's family)
  2. see parientachưa dịchdanh từ

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. parienteDạng gốc (base form)
  2. parientesGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. parientasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. parientaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

pariente pobredanh từMối quan hệ kém
pariente afínChưa có nghĩa
pariente políticoChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cha mẹ
  1. parents

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc pariente

Ví dụ

  • , 11 “ ”.

AI