pariente
B2giống đực/cáidanh từ (noun)
/paˈɾjente/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Họ hàng, họ hàng (thành viên trong gia đình)danh từrelative, relation (member of one's family)
- see parientachưa dịchdanh từ
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pariente pobredanh từ | danh từ | Mối quan hệ kém |
| pariente afín | Chưa có nghĩa | |
| pariente político | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cha mẹ
- parents
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc parienteTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- , 11 “ ”.