Dịch

parental

B2tính từ (adjective)
/paɾenˈtal/

Nghĩa chính

  1. Thuộc cha mẹ, phụ huynhtính từparental

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. parentalDạng gốc (base form)
  2. parentalesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

control parentaldanh từSự kiểm soát của cha mẹ
PIN parentaldanh từKiểm soát của phụ huynh

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Thụy Điển có các chính sách nghỉ phép chăm con và chăm sóc trẻ em rất hào phóng.

AI