Nghĩa chính
- Thuộc cha mẹtính từOf or relating to a parent.
- Đầy tình cảm, trìu mếntính từBefitting a parent; affectionate; tender.
- Thế hệ sinh sảntính từOf the generation of organisms that produce a hybrid.
- Người thay thế cha mẹdanh từA person fulfilling a parental role.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- parentalDạng gốc (base form)
- parentalsSố nhiều (plural)
- more parentalSo sánh hơn (comparative)
- most parentalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| parental consent | Sự đồng ý của phụ huynh | |
| parental discretion | Sự cân nhắc của phụ huynh | |
| parental guidance | Sự hướng dẫn của phụ huynh | |
| parental lovedanh từ | danh từ | Tình yêu cha mẹ |
| parental responsibility | Trách nhiệm làm cha mẹ | |
| parental support | Sự hỗ trợ của phụ huynh | |
| parental leavedanh từ | danh từ | Việc cha mẹ nghỉ việc để chăm sóc em bé |
| parental rightsdanh từ | danh từ | Phong trào chính trị nhằm hạn chế việc giảng dạy về giới tính, tình dục và chủng tộc mà không có sự đồng ý của phụ huynh |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc parentalNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạiparental
- từ tiếng Latinhparentālis
Ví dụ
- , , . ( ) , [...]Thế hệ này, theo Bateson, được gọi là thế hệ sinh sản (P). Các thế hệ sau gọi là thế hệ con (viết tắt F) và thứ tự của chúng được chỉ định bằng chỉ số dưới
- , , , step-parents, , , .Ngày nay có nhiều loại người thay thế cha mẹ ngoài bố mẹ, ông bà, cô dì chú bác, cha dượng, mẹ kế, anh chị em họ và những người trong quan hệ dân sự
- .Anh ấy sớm rời khỏi mái nhà gia đình