parentage
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thân thế, nguồn gốc gia đìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The identity and nature of one's parents, and in particular, the legitimacy of one's birth.
- Giai cấp xuất thândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The social quality of one's class in society.
- Nguồn gốc, gốc gácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Origin; derivation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- parentageDạng gốc (base form)
- parentagesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mixed parentagedanh từ | danh từ | Có nguồn gốc chủng tộc hoặc tổ tiên hỗn hợp |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổparentage
Họ từ (word family)
cùng gốc parentageVí dụ
- , , , .Xét cho cùng, những quý ông người Anh không phân biệt đối xử với nhau vì xuất thân, mà chỉ vì cách giáo dục.
- . . . . .Ông Worthington. Con trai thứ. Chúng ta sẽ tìm người tốt hơn. Xuất thân của anh ta thật đáng ngờ.
- .Cô ấy có gốc gác Mỹ.