Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thuộc bên bố, thuộc chatính từOf or pertaining to one's father, his genes, his relatives, or his side of a family.
- Như cha, ấm áp như chatính từFatherly; behaving as or characteristic of a father.
- Do cha truyền lạitính từReceived or inherited from one's father.
- Đóng vai trò người chatính từActing as a father.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- paternalDạng gốc (base form)
- paternalsSố nhiều (plural)
- more paternalSo sánh hơn (comparative)
- most paternalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| paternal grandfatherdanh từ | danh từ | Ông nội |
| paternal grandmotherdanh từ | danh từ | Bà nội |
| paternal auntdanh từ | danh từ | Em gái của cha ai đó |
| paternal uncledanh từ | danh từ | Bác, chú |
| paternal orphandanh từ | danh từ | Đứa trẻ có cha đã qua đời |
| paternal cousindanh từ | danh từ | Là con của anh chị em của bố |
| paternal custodydanh từ | danh từ | Sự sắp xếp theo đó chỉ có người cha có quyền nuôi con về mặt vật chất và hợp pháp đối với đứa trẻ trong khi người mẹ có quyền thăm nom. (Mục này là một trung tâm dịch thuật.) |
| paternal half auntdanh từ | danh từ | Em gái cùng cha khác mẹ của một người |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người thân bên bố
- A person related through the father, or his side of the family; a paternal relative.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Như cha
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc paternalNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổpaternal“of a father”
- từ tiếng Latinh bình dânpaternālis“paternal”
- từ tiếng Latinhpaternus“of or pertaining to a father, paternal”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , ", ". " , ." " , .".À thực ra, đó không phải là Mẹ, Bố. Đến bên ngoại, đến bên nội hoặc Từ bên ngoại, từ bên nội.
- .Họ là những người chú bên nội của anh ấy.
- José's .Ông bà nội của José đã qua đời.