Dịch

paternal

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/pəˈtɜː.nəl/US/pəˈtɜɹ.nəl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thuộc bên bố, thuộc chatính từOf or pertaining to one's father, his genes, his relatives, or his side of a family.
  2. Như cha, ấm áp như chatính từFatherly; behaving as or characteristic of a father.
  3. Do cha truyền lạitính từReceived or inherited from one's father.
  4. Đóng vai trò người chatính từActing as a father.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. paternalDạng gốc (base form)
  2. paternalsSố nhiều (plural)
  3. more paternalSo sánh hơn (comparative)
  4. most paternalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

paternal grandfatherdanh từÔng nội
paternal grandmotherdanh từBà nội
paternal auntdanh từEm gái của cha ai đó
paternal uncledanh từBác, chú
paternal orphandanh từĐứa trẻ có cha đã qua đời
paternal cousindanh từLà con của anh chị em của bố
paternal custodydanh từSự sắp xếp theo đó chỉ có người cha có quyền nuôi con về mặt vật chất và hợp pháp đối với đứa trẻ trong khi người mẹ có quyền thăm nom. (Mục này là một trung tâm dịch thuật.)
paternal half auntdanh từEm gái cùng cha khác mẹ của một người

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người thân bên bố
  1. A person related through the father, or his side of the family; a paternal relative.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Như cha
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổpaternal“of a father”
  2. từ tiếng Latinh bình dânpaternālis“paternal”
  3. từ tiếng Latinhpaternus“of or pertaining to a father, paternal”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , ", ". " , ." " , .".À thực ra, đó không phải là Mẹ, Bố. Đến bên ngoại, đến bên nội hoặc Từ bên ngoại, từ bên nội.
  • .Họ là những người chú bên nội của anh ấy.
  • José's .Ông bà nội của José đã qua đời.

AI